Từ điển tiếng Việt định nghĩa :
NHÃI : bé con hay động vật còn nhỏ, chẳng đáng phải chú ý. Thí dụ : sợ gì thằng nhãi ấy.
NHÃI CON : trẻ nhỏ,con vật còn ít tuổi (hàm ý khinh thường)
NHÃI RANH : người còn nhỏ tuổi, trẻ tuổi, chưa hiểu biết gì.
Người viết chọn NHÃI RANH để chỉ đến 2 người trẻ đang là đề tài bàn luận trong cộng đồng Việt Nam Hải Ngoại đó là Luật Sư Trần Kiều Ngọc và Nancy Nguyễn (không rõ học vị và tình trang gia đình của Nancy Nguyễn). Mặc dù có học vị và ăn nói lưu loát cả 2 ngôn ngữ Anh – Việt, người viết xếp loại 2 người này là NHÃI RANH vì cả 2 chưa hiểu biết gì Cộng Sản nhất là Cộng Sản Việt Nam.
Cuối thập niên 1950, một y sĩ quân y của Australia (có tham dự trận chiến Triều Tiên 1950 – 1953) viết một quyển sách về Cộng Sản mà dịch giả Việt Nam dịch ra tựa đề BẠN ĐÃ HIỂU GÌ CỘNG SẢN ĐỂ CÓ THỂ TRỞ THÀNH ĐẢNG VIÊN CỘNG SẢN ? (người viết đọc quyển sách dịch này vào năm 1968). Tựa đề là như vậy, nhưng khi đọc xong, độc giả không trở thành Đảng Viên Cộng Sản mà lại “Chống Cộng Sản” tích cực và hữu hiệu hơn.




